Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it., các thông tin khác liên hệ This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.. Xin cảm ơn.

closed icon

DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )
DINTEK CAT
  • DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )
  • DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )
  • DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )
  • DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )

DINTEK CAT.6A S-FTP (1105-06001A )

Cáp mạng Cat.6A S-FTP, bọc nhôm chống nhiễu từng đôi, bọc lưới nhôm bên ngoài.
 
  • Dây cáp mạng chuẩn quốc tế Cat.6A, chống nhiễu tốt.
  • Thiết kế với 4 cặp dây, chất liệu: Lõi đồng nguyên chất, kích thước: 23AWG (0.56mm), bọc lớp nhôm chống nhiễu theo từng cặp dây, bọc lưới nhôm chống nhiễu bên ngoài.
  • Cho phép truyền dữ liệu với tốc độ lên đến 10GB.
  • Đáp ứng nhu cầu cho những ứng dụng hiện tại và tương lai như: 10 Gigabit Ethernet, Gigabit Ethernet, 10/100BASE-TX...
  • Cho phép cấp nguồn qua Ethernet (PoE) lên đến 100m.
  • Quy cách: 305m/thùng, vỏ bảo vệ PVC màu xám.
  • Thích hợp sử dụng cho việc triển khai camera HD, hệ thống mạng tốc độ cao, yêu cầu kỹ thuật khắc khe…

tháng
6.250.000 vnđ
Cáp mạng Cat.6A S-FTP, bọc nhôm chống nhiễu từng đôi, bọc lưới nhôm bên ngoài.
 
  • Dây cáp mạng chuẩn quốc tế Cat.6A, chống nhiễu tốt.
  • Thiết kế với 4 cặp dây, chất liệu: CCA, kích thước: 23AWG (0.56mm), bọc lớp nhôm chống nhiễu theo từng cặp dây.
  • Cho phép truyền dữ kiệu với tốc độ lên đến 10GB.
  • Cho phép cấp nguồn qua Ethernet (PoE) lên đến 100m.
  • Quy cách: 305m/thùng, vỏ bảo vệ PVC màu xám, lưới nhôm bọc bên ngoài.
  • Thích hợp sử dụng cho việc triển khai camera HD, hệ thống mạng tốc độ cao, yêu cầu kỹ thuật khắc khe…

Thông số kỹ thuật

Thông số cáp
Phân loại cáp

CAT.6A S-FTP

Đường kính lõi cáp

23AWG

Số lượng lõi cáp

4 pairs

Chất liệu lõi cáp

copper

Vỏ lõi cáp

Foam-Skin PE

Vỏ cáp

PVC

Lớp bảo vệ

Bên ngoài các đôi cáp: Lưới đồng

Từng đôi cáp: Lá nhôm

Chứng chỉ cáp

    ISO/IEC61156-5 2nd edition
    ANSI/TIA-568-C.2 Cabling Standard
    Delta Certified for Category 6A U/UTP Horizontal Cable

Màu sắc

Màu xám

Chiều dài cuộn cáp

305 mét

Thông tin khác

   Cold bond test: -20 2°C x 4 hours / no. crack
   Dielectric Strength: AC 1.7KV for 2s
   Installation temperature: -10°C to +60°C
   Operating temperature: -10°C to +60°C

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan