Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email sales@anphat.vn, các thông tin khác liên hệ hotro@anphat.vn. Xin cảm ơn.

closed icon

DINTEK CAT.6A UTP
DINTEK CAT
  • DINTEK CAT.6A UTP
  • DINTEK CAT.6A UTP
  • DINTEK CAT.6A UTP

DINTEK CAT.6A UTP

Cáp mạng CAT.6A

  • 4 cặp dây, ứng dụng cho các giải pháp 10GB
  • 23 AWG, 305m/cuộn gỗ

tháng

Cáp mạng CAT.6A

  • 4 cặp dây, ứng dụng cho các giải pháp 10GB
  • 23 AWG
  • 305m/cuộn gỗ

 

Thông số kỹ thuật

Thông số cáp
Phân loại cáp

CAT6A U/UTP

Đường kính lõi cáp

23AWG

Số lượng lõi cáp

4 pairs

Chất liệu lõi cáp

copper

Vỏ lõi cáp

PE Cross Filler

Vỏ cáp

PVC / LSZH

Lớp bảo vệ

không

Chứng chỉ cáp

    ISO/IEC61156-5 2nd edition
    ANSI/TIA-568-C.2 Cabling Standard
    Delta Certified for Category 6A U/UTP Horizontal Cable

Màu sắc
Chiều dài cuộn cáp

305 mét

Thông tin khác

    Cold bend test:  -20℃ ± 2℃ X 4hrs no. crack
    Min. bending radius (mm):  72mm
    Max. pulling tension (Ibs):  25lbs
    Jacket Min elongation(%): Before 100%     After Aging 50% (100℃ X 168hrs)
    Jacket Min. tensile strength(PSI) : Before 2000psi     After Aging 85% (100℃ X 168hrs)
    Insulation Min. tensile strength(PSI) before aging 1300psi     Tensile strength after aging :75% (at 100℃ for 48hrs)
    Insulation Min. Elongation before aging 300%( 100℃ x 48hrs:)     Min. elongation retention after aging: 75% ( 100℃ x 48hrs:)
    Dynamic (Installation) Temperature: -10℃ to +60℃   
    Static (Operational) Temperature: -10℃ to +60℃
    Spark test:2000 ± 250 V ac
    Impedance: 125 Ohm 20%(64KHz). 100 Ohm 15%(1~500MHz)
    D.C.R (Max.) : 9.5Ohm /100m at 20°C
    D.C.R. Unbalance (Max.) : 4% MAX.
    Mutual Capacitance: nom. 5600pf/100m
    Capacitance, unbalance (Max.): 1600 pF/km
    DC Insulation Resistance (Min.): 150M ohm/km
    Dielectric strength: AC 1.7 KV for 2 s

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan