Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it., các thông tin khác liên hệ This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.. Xin cảm ơn.

closed icon

AMIT-IOG500
AMIT-IOG500
  • AMIT-IOG500
  • AMIT-IOG500
  • AMIT-IOG500

AMIT-IOG500

Bộ phát Wi-Fi 4G/LTE chuyên dụng
  • Hai khe SIM VPN Router hỗ trợ RS232 cho điều khiển tự động.
  • Hỗ trợ đa dạng chuẩn VPN: PPTP / L2TP / IPSEC / GRE
  • Tương thích chuẩn công nghiệp
  • Hai khe SIM VPN Router hỗ trợ RS232 cho điều khiển tự động.
  • Tương thích với hệ thống SCADA

tháng

Industrial Cellular Gateway
(Thiết bị định tuyến không dây 3G / 4G / LTE chuẩn công nghiệp)

  • Hỗ trợ điều khiển các thiết bị từ xa qua, áp dụng trong xây dựng mô hình nhà thông minh, thành phố thông minh
  • Dual-SIM HSPA+, hỗ trợ chạy dự phòng 2 SIM của các nhà mạng khác nhau.
  • 1 x cổng Fast Ethernet RJ45
  • 1 x cổng RS232/RS485 RJ45, hỗ trợ điều khiển từ xa qua môi trường TCP/IP
  • Hỗ trợ đầy đủ các giao thức NAT/Routing/IPv6
  • Hỗ trợ tối đa 3 kênh VPN đồng thời với các giao thức IPsec, OpenVPN, PPTP và L2TP VPN; Băng thông VPN tối đa lên đến 20Mbps (IPsec)
  • Firewall với tính năng SPI và IPS tăng cường khả năng quản lý truy cập và giảm nguy cơ bị tấn công
  • Phương thức quản lý thiết bị đa dạng SNMP, Telnet CLI, TR-069
  • Điện áp hoạt động rộng 9~32VDC

 Connection Diagram

IOG500 TQ

 

 

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port

1*RJ45 FE

1*RS232/485 

1* HSPA+ (dual SIM)

 

 

Nguồn

DC 9V ~ 32V, Power Consumption: max. 5.5W

Antenna
LED Indicators
Nút điều khiển
Kích thước

93x90x27mm (with mounting brackets)

Trọng lượng
Cellular
SIM

Modbus: Modbus Slave; Modbus Gateway for Modbus TCP, Modbus RTU/ASCII Master/Slave Access

IEC 60870-5: IEC 104/101 Gateway (only for –CP001)

 

Cellular band

(LTE: 800/900/1800/2100/2300/2600MHz; UMTS: 850/900/1900/2100MHz; GPRS/EDGE: 850/900/1800/1900MHz)2

Tính năng Cellular

SMS, Data Usage, SIM PIN, USSD, Network Scan.

location track: GNSS (only for the models with GNSS)

Không dây
Chuẩn tương thích
Băng tần
Tốc độ Wi-Fi
Công suất phát
Wireless Security
Reception Sensitivity
Tính năng Wi-Fi
Phần mềm
WAN
Operation Mode

Single WAN, SIM Failover

Network

WAN: Single WAN, SIM Failover

LAN: LAN IP, Subnet Mask, DHCP

VLAN: Tag-based  VLAN

Routing: Static, Dynamic: RIP1/RIP2, OSPF, BGP

Virtual COM: RFC2217, TCP Client, TCP Server, UDP

 

 

IPv6 Network
Management

Configuration & Management: Web, Telnet CLI, Command Script, TR-069, SNMPv3 standard & AMIT MIB

System Operation: MMI, System Information, System Time / Log, Backup & Restore, Reboot & Reset

Diagnostic: Packet Analyzer, Diagnostic Tools

Data Logging: Sniffer, Off-line Proxy, Full-time Proxy,  Sniffer & Proxy mixed modes

Event Handling: Managing / Notifying Events; Modbus, SMS, Syslog, SNMP Trap, Email Alert, Reboot

Chất lượng dịch vụ
VPN

IPSec, OpenVPN, PPTP, L2TP, GRE

Tính năng nâng cao

Port forwarding: Virtual Server/ Computer, DMZ Host, PPTP/L2TP/IPSec Pass-through

Firewall: SPI Firewall with Stealth Mode, IPS

Access Control: Packet Filter, URL Blocking, MAC Filter

USB
Thông số khác
Chứng chỉ

(1) Approval / Certificate CE
(2) Standards  & Regulation
EMI: EN 55032: 2015 +AC: 2016 Class B
EN 61000-3-2:2014,  61000-3-3:2013
EMS: EN 55024:2010+A1:2015
EN 61000-6-2:2005+AC:2005
IEC 61000-4-2(ESD) Level 4
IEC 61000-4-3(RS) Level 4
IEC 61000-4-4(EFT) Level 4
IEC 61000-4-5(Surge) Level 3
IEC 61000-4-6(CS) Level 3
IEC 61000-4-8(PFMF) Level 4
Radio: EN 301 489-1/-7/-24/-52
EN 50385
Safety: EN 60950-1

Môi trường

Temperature operation: -30℃ ~ 70℃; Storage: -40℃ ~ 85℃

Humidity: 10% ~ 95% (non-condensing)

Hỗ trợ

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan