Trang web trong quá trình xây dựng và cập nhật. Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email sales@anphat.vn, các thông tin khác liên hệ hotro@anphat.vn. Xin cảm ơn.

closed icon

DrayTek Vigor2925
DrayTek Vigor2925

    DrayTek Vigor2925

    Dual-WAN VPN Firewall Router

    • WAN 1&2: Gigabit RJ45
    • WAN 3&4: 2 x USB 2.0 gắn modem 3.5G/4G
    • LAN: 5 port, 5 lớp mạng (801.2q VLAN tag) giúp tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống
    • Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
    • Tính năng Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,...)
    • Tích hợp sẳn tính năng quản lý VPN tập trung cho 8 site Router Vigor khác qua Internet (CVM)
    • Hỗ trợ Phần mềm quản lý tập trung Vigor ACS SI, quản lý tất cả các Router Vigor chi nhánh thông qua Internet
    • VPN server 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL); VPN Trunking (LoadBalance / Backup); VPN qua 3G/4G (Dial-out)

    Thời gian bảo hành 24 tháng
    3.432.000 vnđ

    Vigor2925 - Dual-WAN VPN Firewall Router

    Cuối năm 2014, Dòng sản phẩm Vigor2925 mới ra đời thay thế cho Series Vigor2920 rất thành công trước đây. Trong vòng đời của mình, Dòng sản phẩm Vigor2920 đã làm rất tốt nhiệm vụ của mình, nhờ giá cả hợp lý, hiệu năng cao và nhiều tiện ích, dòng sản phẩm này được đông đảo khách hàng tin dùng, từ các phòng game, đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

    Với mong muốn bắt nhịp với thời đại, Vigor2925 Series được cải thiện hiệu năng hoàn toàn với phần cứng mới, ngoài ra dòng sản phẩm này cũng được hãng tiên phong lần đầu tiên trang bị các tính năng mới như AP Management, Central VPN Management, hứa hẹn sẽ cung cấp thêm những tiện ích tuyệt vời cho việc quản trị hệ thống của mình.

    1. Phần cứng

    Vigor2925 Series được nâng cấp rất nhiều về phần cứng, tất cả cổng mạng đều dùng tốc độ Gigabit, 2 cổng WAN Giga, tăng thêm 1 cổng LAN thành 5 cổng Gigabit. Thêm 1 cổng USB 2.0, người dùng sẽ có 2 cổng USB cho Printer/3G/4G/FTP server, chip xử lý và board mạch hoàn toàn mới giúp Vigor2925 có thể chạy cân bằng tải với tốc độ tối đa lên tới 300Mbps, gấp 2,5 lần so với dòng Vigor2920 Series trước đây.

     

     


    2. Giao diện DashBoard

    Một trong những yếu tố khiến khách  hàng yêu thích sản phẩm DrayTek đó là giao diện trực quan, dễ cấu hình. Với giao diện DashBoard mới mọi thứ thậm chí còn trực quan và hiện đại hơn. Bạn có thể nhìn thấy ngay trạng thái của hệ thống, trạng thái kết nối mạng, kết nối vật lý và nếu cần cấu hình gì đó bạn cũng có thể truy cập vào phần thiếp lập chỉ với 1 cú click chuột thông qua menu Quick Access.

     

     


    3. VPN

    VPN server trên Vigor2925 được bổ sung thêm công nghệ SSL VPN với tối đa 25 tunnels đồng thời giúp cho việc truy suất dữ liệu từ xa dễ dàng hơn bao giờ hết mà vẫn đảm bảo tính bảo mật. SSL VPN là công nghệ VPN tiên tiến, cho phép các thiết bị đầu cuối thực hiện kết nối VPN thông qua trình duyệt web. Bên cạnh đó DrayTek cũng cải thiện hiệu năng cho các công nghệ VPN còn lại IPSec/PPtP/L2TP. Số lượng kết nối VPN hỗ trợ tối đa tới 50 kết nối đồng thời. Với chip xử lý phần cứng riêng cho VPN giúp tăng tối đa khả năng mã hóa AES/DES/3DES và thuật toán hash SHA-1/MD5 mà vẫn đảm bảo tốc độ VPN đạt mức 70Mbps.

     

     

    4. Access Point Management (APM)

    Qua mặt tất cả các dòng sản phẩm cao cấp nhất của DrayTek như Vigor2960, Vigor300B thậm chí là Vigor3900, Vigor2925 trở thành dòng sản phẩm đầu tiên của DrayTek được trang bị tính năng này. Với APM bạn hoàn toàn có thể làm chủ một hệ thống mạng với 20 APs chỉ với 3 bước cài đặt plug-plug-press là các thiết bị di động đã có thể kết nối internet. Vậy tóm lại bạn có thể làm gì với tính năng APM này?

    Bạn có thể xem trạng thái của tất cả các AP, bao gồm số lượng người kết nối, tình trạng hoạt động v.v… Thay đổi tên wifi và mật khẩu hàng loạt cho 1 nhóm hoặc toàn bộ các AP mà bạn có chỉ với vài cái click chuột. Thử tưởng tượng nếu bạn phải truy cập vào từng AP để đổi mật khẩu wifi cho 20 cái Access Point, và nếu sếp bạn yêu cầu đổi mật khẩu wifi mỗi ngày thì điều đó thật kinh khủng!!!

    Tự động reboot các AP được chỉ định. Nếu bạn muốn các AP của mình tự động khởi động vào 1 thời gian nào đó thì cứ giao việc này cho APM làm. Tự động backup/ restore cấu hình v.v… và còn nhiều tính năng thú vị khác nữa chờ bạn khám phá. Và điều quan trọng nhất đó chính là chi phí license cho chức năng này. Tính năng này miễn phí, bạn không phải trả bất cứ chi phí license nào, chỉ cần mua thiết bị và dùng miễn phí trọn đời

    5. Central VPN Management

    Nếu bạn đã từng nghe nói đến phần mềm có tính phí Vigor ACS SI thì đây chính là phiên bản rút gọn của nó, và được DrayTek tích hợp thẳng lên firmware của Vigor2925. CVM giúp bạn thiết lập hệ thống VPN lên tới 8 sites trao đổi dữ liệu chỉ với vài cú click chuột, CVM sẽ giúp bạn khai báo tất cả các tham số liên quan một cách tự động, đồng thời nó cũng hỗ trợ bạn quản lý hệ thống VPN này dễ dàng hơn bao giờ hết.

     

     

    6. VLAN

    Vigor2925 hỗ trợ 5 cổng LAN Gigabit VLAN cho phép người quản trị mạng chia hệ thống thành 5 mạng con, mỗi VLAN sử dụng 1 dãy địa chỉ IP khác nhau và được áp dụng các chính sách khác nhau từ đó gia tăng mức độ bảo mật cho toàn hệ thống.

     

     


    7. User-based: Quản lý người dùng theo tài khoản

    Giả sử bạn muốn cấm nhân viên A không được truy cập facebook.com, lúc đó bạn sẽ tạo rule cấm facebook với địa chỉ IP máy tính mà nhân viên A sử dụng, như vậy bạn đang tạo cấm cái máy tính chứ không phải nhân viên A, điều đó cũng có nghĩa là nếu nhân viên B ngồi vào máy tính này thì cũng bị cấm vào facebook giống nhân viên A. Và nếu nhân viên A ngồi ở máy tính không bị cấm thì anh ta sẽ vào facebook bình thường. Đây là cách mà Firewall Rule-Based làm việc.

    Biết được hạn chế của Rule-based, DrayTek đã bổ sung tính năng mới cho phép người quản trị áp dụng chính sách lên đúng “người sử dụng” chứ không phải là là áp lên “máy tính” như cách mà Rule-based làm, DrayTek gọi tính năng mới này là User-based. Với User-based, các chính sách được áp dụng trên từng tài khoản người dùng, dù anh ta ngồi ở bất kì vị trí nào trong mạng thì cũng đều bị áp dụng 1 chính sách như nhau, không quan tâm việc anh ta ngồi ở máy tính nào.

     

     

     


    Đối với 1 số thiết bị mạng đặc biệt như server, ip camera, máy chấm công, bạn vẫn có thể dùng firewall dựa trên địa chỉ IP như bình thường, có nghĩa là bạn hoàn toàn có thể kết hợp User-based và IP-based đồng thời. Việc kết hợp giữa firewall theo tài khoản và địa chỉ IP giúp bạn quản lý hệ thống hết sức tiện lợi.

    Thông số kỹ thuật

    Phần cứng
    Port

     

    • 2 x 1000Base-TX, RJ-45 (WAN1/WAN2)
    • 5 x 10/100/1000Base-TX LAN, RJ-45
    • 2 x USB Host 2.0

     

    Nguồn

    DC 12V / 1.5A

    Antenna
    LED Indicators
    Nút điều khiển

     

    • 1 x Factory Reset Button
    • 1 x Wireless On/Off/ WPS Button

     

    Kích thước

    L241 * W165 * H44 (mm)

    Trọng lượng
    Không dây
    Chuẩn tương thích
    Băng tần
    Tốc độ Wi-Fi
    Công suất phát
    Wireless Security
    Reception Sensitivity
    Tính năng Wi-Fi
    Phần mềm
    WAN

     

    WAN Protocol

    • Giga Ethernet (WAN1 & WAN2)
      • DHCP Client
      • Static IP
      • PPPoE 
      • PPTP/L2TP (WAN-2 only)
      • PPPoA (ADSL2 only)
      • 802.1q Multi-VLAN Tagging 
    • USB (WAN3 & WAN4) 
      • PPP/DHCP
    • IPv6
      • Tunnel Mode: TSPC, AICCU, 6rd, Static 6in4
      • Dual Stack: PPP, DHCPv6 Client, Static IPv6

    Multi-WAN

    • Load-Balance/Route Policy 
      (The Gigabit Ethernet interface and USB mobile can be used either for WAN-backup or load balancing.)
    • WAN Connection Failover

     

    Operation Mode
    Network

     

    • Packet Forwarding Acceleration*
    • DHCP Client/Relay/Server
    • IGMP Snooping/Proxy V2 and V3
    • Triple-Play Application
    • Dynamic DNS
    • NTP Client
    • Call Scheduling
    • RADIUS Client
    • DNS Cache/Proxy and LAN DNS
    • UPnP 30 sessions
    • Multiple Subnets
    • Port-based/Tag-based VLAN (802.1q)
    • Routing Protocol:
      • Static Routing
      • RIP V2

     

    IPv6 Network
    Management

     

    • Web-based User Interface (HTTP/HTTPS)
    • Quick Start Wizard
    • CLI (Command Line Interface, Telnet/SSH)
    • Administration Access Control
    • Configuration Backup/Restore
    • Built-in Diagnostic Function
    • Firmware Upgrade via TFTP/FTP/HTTP/TR-069
    • Logging via Syslog
    • SNMP Management MIB-II
    • Management Session Time Out
    • 2-level Management (Admin/User Mode)
    • TR-069
    • TR-104
    • LAN Port Monitoring
    • Support Smart Monitor (50 clients)
    • Central AP Management (20 nodes)
    • Central VPN Management (Up to 8 Remote Routers)

     

    Chất lượng dịch vụ

    QoS :
    Guarantee Bandwidth for VoIP
    Class-based Bandwidth Guarantee by
    User-defined Traffic Categories
    DiffSer v Code Point Classifying
    4-level Priority for Each Direction (Inbound
    /Outbound)
    Bandwidth Borrowed
    Session Limitation
    Bandwidth Limitation
    Layer-2 (802. 1p) and Layer-3 (TOS/DSCP)
    QoS Mapping

    VPN

     

    • Up to 50 VPN Tunnels
    • Protocol : PPTP, IPsec, L2TP, L2TP over IPsec
    • Encryption : MPPE and Hardware-based AES/DES/3DES
    • Authentication : MD5, SHA-1
    • IKE Authentication : Pre-shared Key and Digital Signature (X.509)
    • LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
    • DHCP over IPsec
    • IPsec NAT-traversal (NAT-T)
    • Dead Peer Detection (DPD)
    • VPN Pass-through
    • VPN Wizard
    • mOTP
    • SSL VPN: 25 Tunnels
    • VPN Trunk (Load Balance/Backup)

     

    Tính năng nâng cao

     

    Firewall

    • Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port
    • Object-based Firewall, Object IPv6, Group IPv6
    • MAC Address Filter
    • SPI (Stateful Packet Inspection) (Flow Track)
    • DoS/ DDoS Prevention
    • IP Address Anti-spoofing
    • E-mail Alert and Logging via Syslog
    • Bind IP to MAC Address
    • Time Schedule Control
    • User Management

    CSM

    • (Content Security Management)
    • IM/P2P Application
    • GlobalView Web Content Filter (Powered by CYREN )
    • URL Content Filter :
    • URL Keyword Blocking (Whitelist and Blacklist)
      Java Applet, Cookies, Active X, Compressed, Executable, Multimedia File Blocking,
    • Excepting Subnets

     

    USB
    Thông số khác
    Chứng chỉ
    Môi trường

     

    • Temperature   Operating : 0°C ~ 45°C
    • Temperature  Storage : -25°C ~ 70°C
    • Humidity :10% ~ 90% ( non-condensing )   

     

    Hỗ trợ

    Tải về firmware

    Datasheet

    Hướng dẫn sử dụng