Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it., các thông tin khác liên hệ This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.. Xin cảm ơn.

closed icon

DrayTek VigorSwitch P2121
DrayTek VigorSwitch P2121
  • DrayTek VigorSwitch P2121
  • DrayTek VigorSwitch P2121
  • DrayTek VigorSwitch P2121
  • DrayTek VigorSwitch P2121

DrayTek VigorSwitch P2121

Switch 12 cổng Layer 2 Managed Gigabit PoE triển khai đa dịch vụ camera IP, VoIP...cho doanh nghiệp, văn phòng, phòng game...
  • 8 cổng LAN Gigabit PoE chuẩn 802.3 at/af, RJ45.
  • 4 Cổng combo SFP/RJ45 uplink.
  • Cung cấp tối đa 30 watt mỗi cổng, tổng công suất lên tới 140 watt.
  • Theo dõi mức tiêu thụ của từng port (W/A).
  • Lập lịch cung cấp nguồn cho từng port (tiết kiệm điện năng).
  • Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền.
  • Tính năng Spanning Tree giúp tăng cường độ ổn định hệ thống.
  • IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video.
  • DHCP snooping chống giả mạo DHCP server.
  • ACL, Port security, IP Source Guard, ARP Inspection, DoS, Jumbo Frame.
  • Tính năng tự động phân bổ năng lượng (Dynamic Power Budget Distribution).
  • Kiểm tra trạng thái thiết bị đầu cuối (Ping Detect) để reset lại nguồn của port nếu thiết bị đó bị treo.
  • Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnhHỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN(dynamic), Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q.

tháng

Bài Review cho DrayTek VigorSwitch P2121

DrayTek VigorSwitch P2121 là một Switch quản lý Layer 2 với kích thước nhỏ gọn, được thiết kế cho mạng doanh nghiệp, văn phòng hoặc hộ gia đình sử dụng cho nhiều dịch vụ. Với 8 cổng cấp nguồn 802.3af/at cho phép doanh nghiệp triển khai nhiều dịch vụ như camera IP, VoIP, AP…giảm nhu cầu sử dụng cáp cấp nguồn giảm chi phí lắp đặt hệ thống.

Thiết kế

DrayTek VigorSwitch P2121 được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, khung sườn được làm bằng thép mang lại cảm giác chắc chắn. Với 8 cổng Gigabit LAN tích hợp tính năng cấp nguồn PoE với chuẩn 802.3af/at giúp doanh nghiệp triển khai nhiều dịch vụ như camera IP, VoIP, AP…đơn giản và tiết kiệm chi phí. Với 4 cổng combo Gigabit RJ45/ SFP đáp ứng nhu cầu sử dụng internet tốc độ cao. 1 cổng console.

 

Tính năng PoE

Với 8 cổng PoE chuẩn cấp nguồn 802.3af/at  cung cấp tới 30wat mỗi cổng, tổng công suất lên đến 140w, đủ sức cấp nguồn cho các thiết bị AP, Camera IP, VoIP… giúp việc thi công dễ dàng và giảm chi phí khi không cần nguồn điện chính gần đó.

DrayTek VigorSwitch P2121 cấp nguồn tiết kiệm năng lượng theo chuẩn 802.3az. Switch sẽ tự động phát hiện các thiết bị nhàn rỗi và độ dài của cáp để điều chỉnh lượng điện năng cần thiết. tính năng này giúp tiết kiệm năng lượng.

Cho phép lập lịch tắt/ mở tại các cổng của Switch, tính năng này cho phép Switch tắt đi những thiết bị không hoạt động hoặc khởi động lại từ xa các thiết bị PoE gặp vấn đề hoặc bị treo. Nguốn PoE được tự động tắt khi gắng thiết bị không có tính năng PoE.  

VLAN Option

DrayTek VigorSwitch P2121 giúp quản trị viên dễ dàng phân chia mạng LAN thành mạng nhỏ hơn VLAN, hạn chế lưu lượng truy cập trong mạng đó, điều này cho phép quản trị viên kiểm soát lưu lượng và loại bỏ lưu lượng mạng không cần thiết. VigorSwitch P2121 có khả năng nhận diện nhiều loại lưu lượng VLAN, bao gồm port-based, tag-based, protocol-based, và MAC-based. Thiết bị cũng hỗ trợ Voice VLAN và Surveillance VLAN giúp xác định lưu lượng truy cập từ IP phone hoặc IP camera một cách tự động mà không cần chỉ định từng địa chỉ MAC, chính sách QoS (Quality of service) tương ứng. Nhờ đó mà chất lượng cuộc gọi được tối ưu hóa.

Network Security

Để tiết kiệm băng thông mạng LAN, VigorSwitch P2121 tích hợp các tính năng bảo mật để ngăn chặn quá tải mạng cục bộ bởi lưu lượng dư thừa, chẳng hạn như Storm Control và DOS Defense bảo vệ mạng tránh các cuộc tấn công. Và nó giúp tránh xung đột IP trên mạng bằng cách bao gồm IP Source Guard, ARP inspection, DHCP Snooping. Bạn cũng có thể thêm vào danh sách điều khiển truy cập để lọc MAC, Vlan ID, IP.

Quality of Service(QoS)

Để ưu tiên lưu lượng quan trọng, VigorSwitch P2121 hỗ trợ phân loại lưu lượng theo 802.1p CoS, DSCP và IP Precedence. VigorSwitch P2121 thích hợp cho một mạng sẽ triển khai camera IP và VoIP đòi hỏi một mạng có chất lượng truyền tải ổn định các cuộc gọi và video.

Tăng tốc độ mạng với tính năng Link Aggregation

VigorSwitch với 4 cổng combo Gigabit Ethernet/SFP dùng cho uplink, hỗ trợ Link Aggregation với cả 2 phương pháp là Static và LACP cung cấp cho hệ thống kết nối tốc độ cao và tăng sự ổn định.

Dễ dàng quản lý và giám sát.

DrayTek VigorSwitch P2121 với thiết kế giao diện web thân thiện dễ dàng cho việc quản lý và cấu hình. Tất cả thông tin đều được hiển thị tại bản điều khiển, thông tin tổng quan về trạng thái hệ thống, mức độ sử dụng và mức tiêu thụ năng lượng của từng cổng cũng như các chi tiết quan trọng khác.

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port
  • 8 Port PoE Gigabit Ethernet, RJ45. 
  • 4 Port Gigabit Ethernet/SFP combo.
  • 1 cổng Console, RJ45.
Nguồn
  • 100 ~ 240 VAC, 50 ~ 60 HZ.
LED Indicators
  • Đèn LED báo hiệu kết nối và báo cấp nguồn PoE.
Nút điều khiển
Kích thước
  • 330mm x 230mm x 44mm.
Trọng lượng
  • 2.4kg (5.4lb)
Phần mềm
WAN
Operation Mode

Power over Ethernet (PoE)

  • Standard
    • 802.3af (PoE)
    • 802.3at (PoE+)
  • Power Budget
    • 140 watts (since f/w v2.4)
  • PoE Features
    • Power Limit
    • Scheduled On/Off
Chuẩn tương thích
  • IEEE 802.3 1 0Base-T
  • IEEE 802.3u 1 00Base-T
  • IEEE 802.3ab 1 000Base-T
  • IEEE 802.3x Flow Control Capability
  • ANSI/IEEE 802.3 Auto-negotiation
  • IEEE 802. 1p Class of Service
  • IEEE 802. 1d Spanning Tree
  • IEEE 802. 1w Rapid Spanning Tree
  • IEEE 802. 1s Multiple Spanning Tree
  • IEEE 802.3ad P ort T runk with LACP
  • IEEE 802. 1x Port Based Network Access Control
  • IEEE 802. 1AB Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
  • IEEE 802. 1az Energy Efficient Ethernet
Network
IPv6 Network
Management
  • Multiple User Account
    Two-level Security (Admin/User)
  • HTTP(s) Web User Interface
  • Simple Network Time Protocol
  • Link Layer Discovery Protocol
    LLDP-MED, Media Endpoint Discovery Extension
    Simple Network Management Protocl v1/v2c/v3
  • Support Generic Traps
  • Command Line Interface (CLI) via T elnet/SSH
  • DrayTek Switch Management
Chất lượng dịch vụ
  • Support 8 Queues
  • Rate Limit
    Port-based (Ingress/Egress)
  • Queue Setting
    WRR
    Strict Priority
  • Class of Service
    802. 1p CoS
    DSCP
    CoS-DSCP
    IP Precedence
VPN
Tính năng nâng cao

Security

  • Storm Control

Broadcast, Unknown Multicast, Unknown Unicast

  • DoS Defend
  • Protected Port
  • Access Control List

MAC/IPv4/IPv6

  • Port Securit y
  • IP Source Guard and ARP Inspection
  • DHCP Snooping with Option 82

Multicast

  • Up to 256 Multicast Groups

Multicast Group Filtering/Throttling

  • IGMP Snooping v2/v3 (BISS)
  • MLD Snooping v1/v2(Basic)

IGMP/MLD Querier

Immediate Leave

  • Multicast VLAN Registration

Link Aggregation

  • Support 8 Link Aggregation Groups with Static & LACP types

Up to 8 Ports for Each Group

  • Support Traffic Load Balancing

VLAN

  • IEEE 802.3Q VLAN

Tag-based

Port-based

  • QinQ (Basic)
  • General VLAN Registration Protocol
  • Supports Following Types of VLANs

Voice VLAN (OUI Mode)

Surveillance VLAN (OUI Mode)

Protocol VLAN

MAC-based VLAN

Management VLAN

PoE

  • PoE Mode: Switch allocates sufficient power the PoE PD asked for, and dynamically distribute power to all devices.
  • Status: Status includes class and consumed power by PDs.
  • Scheduling: Support scheduling rules, applying multiple ports.
  • Power Limit: Supports customizing maximum supplying power per port.

AAA

  • 1x – Single/Multiple

Port-based

MAC-Based

  • Guest VLAN
  • External AAA server using RADIUS

Diagnostics

  • CPU/RAM/Port Utilization
  • Syslog

Violate/Non-Violate Memory

External Server

  • Port Mirroring
  • Ping
  • Port-based Cable Test
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường
  • Temperature Operating: 0°C ~ 40°C
  • Temperature Storage: -20°C ~ 70°C
  • Humidity Operating: 10% ~ 90% (non-condensing)
  • Humidity Storage: 5% ~ 90%(non-condensing)

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan