Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email sales@anphat.vn, các thông tin khác liên hệ hotro@anphat.vn. Xin cảm ơn.

closed icon

DrayTek VigorSwitch P2261
DrayTek VigorSwitch P2261
  • DrayTek VigorSwitch P2261

DrayTek VigorSwitch P2261

24 Port Gigabit PoE Managed Switch

  • 20 port PoE Gigabit + 4 port combo PoE Gigabit/slot SFP quang 1.25G, chuẩn 802.3af/at
  • Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN, Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q
  • Cấp nguồn cho 24 camera full HD + hồng ngoại hoạt động ổn định (Mỗi camera nối với 100 mét cáp Dintek CAT.5e)
  • Kiểm tra trạng thái thiết bị đầu cuối (ping detect) để reset lại nguồn của port nếu thiết bị đó bị treo
  • VSM (Virtual Stacking Management) điều khiển 16 switches thông qua 1 địa chỉ IP
  • Tính năng chuyển mạch (Full Layer2)
  • Made in Taiwan

Thời gian bảo hành 24 tháng

24 Port Gigabit PoE Managed Switch
Vigor Switch P2261 là dòng sản phẩm Switch mới nhất của DrayTek nhằm thay thế cho dòng sản phẩm Switch PoE P2260 vừa kết thúc vòng đời. Vigor P2261 mang trong mình nhiều nâng cấp đáng giá nhằm đáp ứng cho nhu cầu mạng hiện tại và tương lai gần của doanh nghiệp, 2 trong số những nâng cấp đáng giá nhất đó là tốc độ chuyển mạch và PoE.

Nếu như Vigor P2260 chỉ có 2 cổng uplink tốc độ 1G còn 24 cổng còn lại chỉ 100Mbps thì tất cả các cổng mạng của P2261 đều đạt chuẩn Gigabit. Điều này cũng có nghĩa là băng thông chuyển mạch cho hệ thống tăng lên đến 10 lần. 

Nâng cấp đáng chú ý thứ 2 đó là công nghệ PoE được nâng cấp từ 802.3af lên 802.3at giúp công suất nguồn cấp tối đa tăng gấp 2 lần trên cổng mạng. Nhờ đó bạn có thể sử dụng Switch P2261 để cấp nguồn cho nhiều loại thiết bị hơn, kể cả các thiết bị PoE mới nhất như IP camera độ phân giải cao, Access Point công suất lớn v.v… Ngoài ra P2261 vẫn có khả năng nhận biết các thiết bị đang sử dụng chuẩn PoE cũ và cấp nguồn ra tương ứng nhằm tiết kiệm điện năng tiêu thụ tối đa.

Phần cứng
P2261 có tất cả 26 cổng mạng bao gồm

  • 20 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1G hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn 802.3af và 802.3at.  
  • 4 cổng combo (RJ-45/SFP) để dùng cáp quang hoặc cáp mạng tùy mục đích sử dụng, 4 cổng này cũng hỗ trợ PoE
  • 2 Cổng SFP 100/1000 25 và 26 dùng cho UP Link hoặc Trunking

Ngoài ra thì thiết bị cũng hỗ trợ 1 cổng console và 1 nút reset cứng

 

 

 

 

Giao diện quản lý
DrayTek cung cấp cho VigorP2261 một giao diện web quản lý trực quan, người dùng có thể cấu hình, giám sát cũng như điều khiển hoạt động của từng cổng thông qua giao diện đồ họa thân thiện. Nhờ có giao diện quản lý thân thiện, người dùng có thể tiếp cận và sử dụng các tính năng cao cấp trên switch dễ dàng hơn, ngay cả đối với các IT không chuyên.

PoE
24 cổng PoE trên P2261 cho phép bạn cấp nguồn và truyền tải dữ liệu đồng thời cho nhiều loại thiết bị đầu cuối khác nhau như Wireless Access Point, IP Phone, IP Camera thông qua 1 sợi cáp mạng duy nhất. P2261 hỗ trợ cả 2 chuẩn PoE thông dụng là 802.3af và 802.3at giúp P2261 có thể làm việc với cả những thiết bị đòi hỏi nhiều điện năng hơn như Camera HD, Access Point outdoor công suất lớn v.v… Nếu đầu tư 1 bộ nguồn dự phòng cho P2261 thì bạn có thể yên tâm rằng hệ thống mạng của mình sẽ vẫn hoạt động ngay cả khi điện lưới bị mất.

 

 

 

 

VLAN
Virtual LAN gần như là một tính năng không thể thiếu đối với doanh nghiệp. Nhờ có VLAN người quản trị có thể tách hệ thống ra thành nhiều nhóm nhỏ hơn, và áp dụng các chính sách bảo mật riêng cho từng nhóm ví dụ như . VLAN không những giúp gia tăng mức độ an ninh mà nó còn giúp hệ thống chạy ổn định và nhanh hơn, do VLAN giúp giảm bớt mức độ Broadcast trong hệ thống, ngăn chặn virus lây lan giữa các VLAN.

Ngoài 2 công nghệ VLAN phổ biến là Port-based VLAN và 802.1Q VLAN, P2261 còn hỗ trợ chia VLAN thông minh theo MAC-Based VLAN và Voice VLAN. Với MAC-Based VLAN, bạn có thể chia VLAN tự động theo địa chỉ MAC, khi thiết bị có địa chỉ MAC tương ứng được cắm vào cổng mạng trên P2261 thì thiết bị đó sẽ tự động thuộc về đúng VLAN cần thiết. Với Voice-Based VLAN, P2261 sẽ tối ưu riêng cho Voice IP bằng QoS một cách tự động, giúp cho việc thoại qua nền IP luôn rõ ràng và thông suốt ngay cả khi các ứng dụng khác chiếm hết lưu lượng.

 

 

 

 

Security
Bảo mật luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp. VigorP2261 cung cấp 1 loạt các công cụ như port security, IP Source Guard, Access Control List (ACL) giúp luôn đảm bảo chỉ có đúng thiết bị hợp lệ mới được truy cập vào hệ thống. Ngoài ra phần quản lý từ xa của P2261 cũng được bảo vệ bởi SSH, SSL và SNMPv3.

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường
Tuân theo chính sách “DrayTek’s green product”, VigorSwitch P2261 tuân theo chuẩn về hiệu quả tiêu thụ năng lượng IEEE 802.3az. Switch sẽ tự động xác định khi nào mạng rỗi, độ dài của cáp mạng từ đó tính toán việc sử dụng năng lượng sao cho có hiệu quả nhất mà vẫn đảm bảo năng lực xử lý tối đa. Bằng cách này, switch sẽ tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ và thân thiện hơn với môi trường.

 

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port

20 x 10/100/1000Base-T, RJ-45
4 x 100/1000 SFP/RJ-45 combo port
2 x 100/1000 SFP port
1 x Console port

Nguồn

Voltage: 100 to 240VAC
Frequency: 50 to 60Hz
Consumption: 250W
Power Budget: 184.8W

LED Indicators
Nút điều khiển
Kích thước

L300 x W442 xH44 (mm)

Trọng lượng

4.6Kg

Phần mềm
WAN
Operation Mode
Chuẩn tương thích
Network
IPv6 Network
Management

Support Dual Image *
Support SNMP v1, v2c, v3
Supports RMON Groups1,2,3,9 (History, Statistics, Alarms, and Events)
Support IEEE802.1AB, Link Layer Discovery Protocol (LLDP) with LLDP-MED extensions
Support IPv4 and IPv6 Dual Stack
Firmware Upgrade via HTTP / HTTPs / TFTP / Console port
Support Porting Mirroring
Support s-Flow
Support UPnP
IEEE802.3az Energy Efficient Ethernet Task Force
Cable length detection: Reduces the power consumption for cables shorter

Chất lượng dịch vụ

Support 8 Hardware Priority Queue
Support P ort-based, IPv4/IPv6 Precedence, Differentiated Services (DiffSer v), DSCP and Trusted QoS
Support 802. 1p, Queue Assignment-based on DSCP and Class of Service (CoS)
Support Rate Limiting
Support T wo Scheduling, WRR and Strict

VPN
Tính năng nâng cao

 IP Version

  • IPv4
  • IPv6

Standard Complicance

  • IEEE 802.3 10Base-T
  • IEEE 802.3u 100Base-T
  • IEEE 802.3ab 1000Base-TX
  • IEEE 802.3z 1000Base-X Ethernet
  • IEEE 802.3x Flow Control Capability
  • ANSI/IEEE 802.3 Auto-negotiation
  • IEEE 802. 1q VLAN
  • IEEE 802. 1p Class of Service
  • IEEE 802. 1x Access Control
  • IEEE 802. 1d Spanning Tree
  • IEEE 802. 1w Rapid Spanning Tree
  • IEEE 802. 1s Multiple Spanning Tree (MSTP)
  • IEEE 802.3ad P ort trunk with LACP
  • IEEE 802.3az

L2 Switch

  • Generic VLAN Registration (GVRP)
  • DHCP Relay with Option 82
  • IGMP v1/v2/v3 Snooping
  • IGMP Querier / Proxy
  • MLD v1/v2 Snooping

LACP/Port Trunk

  • Up to 13 Trunking Groups
  • Up to 16 Ports for Each Group

VLAN

  • Support up to 4K VLANs Simultaneously (out of 4096 VLAN IDs)
  • 1Q Tag-base VLAN
  • 1v Protocol-based VLAN
  • MAC-based VLAN
  • Management VLAN
  • Private VLAN Edge (PVE)
  • Support Voice VLAN

Security

  • Support A CL (Access Control Lists)
  • Support SSH / SSL / HTTPs
  • RADIUS / TACACS+ Authentication
  • Layer 2 Isolation Private VLAN Edge (PVE)
  • Static Port Securit y
  • IP Source Guard
  • Storm Control

 

USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường

Operating Temperature 0 to 40℃
Humidity  10 to 90% (non-condensing)

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng