Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email sales@anphat.vn, các thông tin khác liên hệ hotro@anphat.vn. Xin cảm ơn.

closed icon

AMIT-VHG760
AMIT-VHG760
  • AMIT-VHG760
  • AMIT-VHG760
  • AMIT-VHG760
  • AMIT-VHG760

AMIT-VHG760

Bộ phát Wi-Fi 4G/LTE chuyên dụng

  • Hai khe SIM kết nối 2 nhà mạng dự phòng cho nhau
  • Dãy điện áp đầu vào rộng 9v~36v và cơ chế chống rung
  • Wi-Fi chuẩn N / 300Mbps hỗ trợ 20-30 kết nối
  • Thích hợp triển khai trên xe khách, công trình

tháng

Industrial Cellular Wi-Fi Gateway
(Thiết bị định tuyến không dây dual-sim 3G/4G/LTE tích hợp tính năng phát Wi-Fi chuẩn công nghiệp)

  • Áp dụng trong mô hình triển khai giải pháp Internet trên xe hoặc văn phòng di động, công trường.
  • Dual-SIM HSPA+, hỗ trợ chạy dự phòng 2 SIM của các nhà mạng khác nhau
  • WAN: 1 x cổng Fast Ethernet (chuyển đổi từ cổng LAN1), hỗ trợ các giao thức Static, DHCP, PPPoE
  • LAN: 2 x cổng Fast Ethernet, hỗ trợ chia VLAN port based và VLAN tag based (802.1q)
  • Wi-Fi chuẩn 802.11n tốc độ tối đa 300Mbps, hỗ trợ tạo 8 SSID khác nhau
  • Hỗ trợ tính năng GPS triển khai dịch vụ giám sát hành trình
  • Hỗ trợ đầy đủ các giao thức NAT/Routing/IPv6
  • Hỗ trợ tối đa 16 kênh VPN đồng thời với các giao thức IPsec, OpenVPN, PPTP và L2TP VPN; Băng thông VPN tối đa lên đến 70Mbps (IPsec)
  • Firewall với tính năng SPI và IPS tăng cường khả năng quản lý truy cập và giảm nguy cơ bị tấn công
  • Tính năng QoS và Bandwidth management giúp tối ưu việc sử dụng băng thông
  • Dãy điện áp hoạt động rộng 9~36VDC
  • Phương thức quản lý thiết bị đa dạng SNMP, Telnet CLI, TR-069

Connection Diagram

VHG760 TQ

 

 

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port

2*RJ45 FE (include 1*LAN/WAN configurable)

1* LTE cat.4 (dual SIM)

 

Nguồn

1* DC 9V ~ 36V (Terminal Block), Power Consumption: max. 9W

Antenna

2T2R MIMO

LED Indicators
Nút điều khiển
Kích thước

131x 99x31mm (w/o mounting kit)
167x 99x39mm (with Bracket kit)

Trọng lượng
Cellular
SIM

1* LTE cat.4 (dual SIM)

Cellular band

(LTE: 800/900/1800/2100/2300/2600MHz; UMTS: 850/900/1900/2100MHz; GPRS/EDGE: 850/900/1800/1900MHz)2

Tính năng Cellular

SMS, Data Usage, SIM PIN, USSD, Network Scan.

GNSS, Track Viewer

Không dây
Chuẩn tương thích

IEEE 802.11b/g/n

Băng tần

2.4GHz

Tốc độ Wi-Fi
Công suất phát
Wireless Security
Reception Sensitivity
Tính năng Wi-Fi
Phần mềm
WAN
Operation Mode

WAN: Multiple WANs, Failover/Load Balance

WiFi LAN: AP Router, WDS, WDS Hybrid Modes

Network

VLAN: Port-based, Tag-based  VLAN

Routing: Static, Dynamic: RIP1/RIP2, OSPF, BGP

IPv6 Network
Management

Web, Telnet CLI, Command Script, TR-069, SNMPv3 standard & AMIT MIB

MMI, System Information, System Time / Log, Backup & Restore, Reboot & Reset

Managing / Notifying Events; DI, DO, SMS, Modbus, Syslog, SNMP Trap, Email Alert, Reboot

Packet Analyzer, Diagnostic Tools

Chất lượng dịch vụ
VPN

IPSec, OpenVPN, PPTP, L2TP, GRE

Tính năng nâng cao

Port forwarding: Virtual Server/ Computer, DMZ Host, PPTP/L2TP/IPSec Pass-through

Firewall: SPI Firewall with Stealth Mode, IPS

Access Control: Packet Filter, URL Blocking, MAC Filter, Content Filter, Application Filter

Authentication: External Captive Portal

USB
Thông số khác
Chứng chỉ

(1) Approval / Certificate CE, E-Mark
(2) Standards  & Regulation
EMI: EN 55032: 2015 +AC: 2016 Class B
EN 61000-3-2:2014,  61000-3-3:2013
CISPR 25 Radiated Emission (ECE R10)
EMS: EN 55024:2010+A1:2015
EN 61000-6-2:2005+AC:2005
IEC 61000-4-2(ESD) Level 4
IEC 61000-4-3(RS) Level 4
IEC 61000-4-4(EFT) Level 4
IEC 61000-4-5 (Surge) Level 3
IEC 61000-4-6  (CS) Level 3
IEC 61000-4-8(PFMF) Level 4
ISO 7637-2(2004) (ECE R10)
Radio: EN 301 489-1/-7/-17/-24/-52,
EN 300 328 V2.1.1, EN 50385
Safety: EN 60950-1

Môi trường

 

Temperature operation: -30℃ ~ 70℃; Storage: -40℃ ~ 85℃

Humidity: 10% ~ 95% (non-condensing)

 

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan