Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it., các thông tin khác liên hệ This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.. Xin cảm ơn.

closed icon

DrayTek VigorLTE 200n
DrayTek VigorLTE 200n
  • DrayTek VigorLTE 200n
  • DrayTek VigorLTE 200n
  • DrayTek VigorLTE 200n
  • DrayTek VigorLTE 200n

DrayTek VigorLTE 200n

Router Wifi băng thông rộng với khe cắm thẻ SIM 4G/LTE, thích hợp triển khai internet trên xe khách, hội chợ triễn lãm hoặc những nơi không thể kết nối đường truyền internet

  • Modem tích hợp tính năng LTE, với 2 khe sim, khe sim thứ 2 sử dụng cho mục đích dự phòng.
  • 2 cổng Gigabit Ethernet LAN (Cổng  LAN2 có thể chuyển thành WAN), RJ-45.
  • 2 Anten LTE đa hướng có thể tháo rời, băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11n với tốc đô 300Mbps. Cho phép tạo tối đa 4 SSID.
  • 30.000 NAT sessions, NAT throughtput lên tới 300Mbps.
  • Tạo tối đa 2 kết nối VPN với nhiều giao thức PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, IKEv2, IPsec XAuth.
  • Kiểm soát và quản lý băng thông, giúp tối ưu đường truyền internet.
  • Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dụng(CSM).
  • Quản lý tập trung Access Point APM: 2 Access Point.
  • Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069.

Thời gian bảo hành 24 tháng

Tiếp nối thành công của những dòng Router 4G/LTE trước đây của DrayTek như Vigor2862L, Vigor2926L, Vigor2620L. DrayTek VigorLTE 200n có đầy đủ tất cả những tính năng bạn cần cho một mạng doanh nghiệp. Trên mỗi router VigorLTE 200n có thể sử dụng 2 thẻ sim của bất kỳ nhà mạng nào để cung cấp internet, có nghĩa là router sử dụng kết nối 4G như đường truyền internet. Tốc độ có thể lên tới 150Mbps. Thiết bị VigorLTE 200n đều hỗ trợ Wifi với chuẩn 802.11n.

 

1. Dễ dàng triển khai

Router VigorLTE 200n rất thích hợp cho việc triển khai internet tại những nơi khó triển khai cáp ví dụ như trên xe bus du lịch, hội chợ, hoặc những ngôi nhà di động.
Xe bus, xe khách, hội chợ hoặc các nhà lưu động muốn cung cấp truy cập Wi-Fi miễn phí cho khách, Router VigorLTE 200n là sự lựa chọn tối ưu, nó có thể được đặt ở một vị trí phù hợp để cung cấp vùng phủ sóng Wi-Fi tốt nhất. Với những khu vực rộng như xe bus 2 tầng, hội chợ có diện tích lớn có thể kết nối thêm với một VigorAP để mở rộng vùng phủ sóng Wi-fi, đảm bảo vùng phủ sóng Wi-fi. Khách có thể được cấp quyền truy cập Internet. Tính năng “Quản lý người dùng” (User Management) trong router có thể được sử dụng để cấp tên người dùng và mật khẩu cho hành khách, ngăn người dùng trái phép bên ngoài xe buýt truy cập Internet miễn phí. Ngoài ra, công ty cung cấp dịch vụ có thể tiền hành đánh giá chất lượng dịch vụ thông qua việc khảo sát trước khi khách kết nối Wifi. Các biện pháp bảo mật khác có thể được thực hiện là sử dụng Tường lửa (Firewall) và Quản lý bảo mật nội dung (CSM) để bảo vệ người dùng khỏi nội dung trang web không mong muốn (ví dụ: đối với khách nhỏ tuổi).

 

2. Quản lý băng thông với QoS.

Router VigorLTE 200n chức năng QoS cho phép quản trị viên đặt mức độ ưu tiên cho các lưu lượng nhất định như dịch vụ video để đảm bảo hiệu suất ngay cả khi mạng tắt nghẽn.
Ngoài ra, việc sử dụng băng thông của từng máy khách qua cổng LAN có thể được quản lý qua Session Limit và Bandwidth Limit.

 

3. Firewall

Router VigorLTE 200n có các tính năng tường lửa mạng mẽ và toàn diện bao gồm tường lửa SPI (Stateful Packet Inspection), DoS (Denial of Services), CSM (Content Security Management).
Tường lửa dựa trên đối tượng được cung cấp linh hoạt dựa bằng cách sử dụng hướng đối tượng trong cài đặt tường lửa. Các đối tượng có thể được tạo và đặt trong các nhóm cho IP, loại dịch vụ, từ khóa, phần mở rộng tệp, v.v ... Điều này cho phép áp dụng quy tắc bộ lọc cho nhiều địa chỉ IP, giảm số lượng bộ lọc tường lửa cần thiết. Ngoài ra, các đối tượng và nhóm này có thể được sử dụng lại cho các cài đặt tường lửa khác dẫn đến giảm lượng công việc cần thiết để tạo nhiều quy tắc tường lửa.

 

5. VPN hiệu suất cao.

Router VigorLTE 200n cho phép tối đa 2 kết nối VPN đồng thời bao gồm  nhiều giao thức PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, IKEv2, IPsec XAuth. Có thể sử dụng để kết nối VPN LAN-to-LAN giữa các mạng cục bộ và văn phòng chính, để các máy chủ trên mạng cục bộ có thể truy cập mạng văn phòng chính mà không yêu cầu các kết nối VPN Dial-up riêng lẻ.
Router VigorLTE 200n cũng có thể là máy chủ VPN cho phép tối đa hai kết nối VPN Dial-in. 
Các giao thức VPN được hỗ trợ bao gồm PPTP, L2TP, IPsec, IKEv2, L2TP qua IPSec và SSL-VPN.

 

6. Quản lý tập trung các Access Point.

Router VigorLTE 200n hỗ trợ quản lý tập trung các Access Pont (APM), cho phép cấu hình và quản lý trực tiếp 2 Access Point DrayTek, như các dòng Vigor AP810, Vigor AP902, Vigor AP903, Vigor AP910C.
Tính năng Dasboard hiển thị trạng thái, chẳng hạn như lưu lượng, số lượng thiết bị kết nối và các Access Point.
Tính năng bảo trì  AP cho phép tiến hành một số thao tác như sao lưu và khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware, khởi động từ xa, khôi phục cài đặc gốc cho các Access Point được chọn.
Access Point được truy cập có thể được hiển thị trên bản đồ hoặc sơ đồ tầng hiển thị vị trí và mô tả cơ bản của chúng.

 

7. Quản lý truy cập từ xa.

Router VigorLTE 200n có các tuỳ chọn để có thể truy cập từ mạng cục bộ hoặc truy cập từ xa để quản lý Router.
Tính năng TR-069 tích hợp với hệ thống quản lý tập trung VigorACS 2. Điều này có thể được sử dụng để cho phép các nhà tích hợp hệ thống hoặc quản trị viên mạng định cấu hình, giám sát và quản lý Router VigorLTE 200n từ xa một cách thoải mái.

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port
  • 1 Cổng WAN Gigabit (Chuyển đổi từ LAN 2).
  • 2 Cổng LAN Gigabit.
  • 2 khay sim.
Nguồn
  • DC 12V @ 1A
  • Max. Power Consumption: 12 wat
Antenna
  • 2 Ăng-ten LTE có thể tháo rời.
  • 2 Ăng-ten WIFI nội bộ
LED Indicators
Nút điều khiển
  • 1 x Factory Reset Button
Kích thước
  • 207mm x 131mm x 42mm
Trọng lượng
  • 0.95kg
Không dây
Chuẩn tương thích
  • 802.11n Wi-Fi
Băng tần
  • Chuẩn n, 2.4GHz
Tốc độ Wi-Fi
  • Tốc độ Wifi lên tới 300Mbps
Công suất phát
Wireless Security
Reception Sensitivity
Tính năng Wi-Fi
Phần mềm
WAN
  • PPPoE Client
  • DHCP Client
  • Static IP
  • PPTP/L2TP
  • 802.1Q VLAN Tagging
  • Triple-Play Applications
  • 3G/4G Backup
Operation Mode
Network
  • Dynamic DNS
  • DNS Security
  • RADIUS Client
  • Bonjour
  • IGMP Proxy
  • IGMP Snooping
  • SMB File Sharing
IPv6 Network
Management
  • Configuration
    • Web Interface: HTTP, HTTPS
    • Command-Line Interface: Telnet, SSH
    • TR-069 via VigorACS
    • Config File Export & Import
    • Compliant with the config file exported from Vigor2760
       
  • F/W Upgrade
    • TFTP, HTTP, TR-069
       
  • Admin Access Control
    • 2-level Administration Privilege
    • Access from the Internet
    • Access List
       
  • Monitoring
    • Dashboard
    • Syslog
    • SMS/E-mail Alert
    • TR-069 via VigorACS
    • SNMP v2, v2c, v3
       
  • Central Management
    • Wireless Controller for up to 2 VigorAP
Chất lượng dịch vụ
  • Layer 3 QoS (TOS/DSCP)
  • Layer 2 QoS (802.1p)
  • 4-Level Priority with user-defined classification
  • Bandwidth Borrowing
  • Guaranteed bandwidth for VoIP traffic
  • APP QoS
VPN
  • 2 concurrent VPN tunnels including 2 x SSL-VPN tunnels
     
  • Protocols
    • PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, IKEv2
    • LAN-to-LAN VPN
    • Teleworker-to-LAN VPN
       
  • Encryption
    • MPPE 40/128 bit
    • Hardware-based AES/DES/3DES
       
  • Authentication
    • PAP, CHAP, MS-CHAP, MS-CHAPv2
    • MD5, SHA-1
    • Pre-Shared Key, Digital Signature (X.509)
    • mOTP
       
  • Advanced
    • Hub-and-Spoke Topology support
    • NAT-Traversal (NAT-T)
    • Dead Peer Detection (DPD)
    • DHCP over IPsec
    • Single-Armed VPN
Tính năng nâng cao
  • NAT
    • One-to-One Port Redirection
    • Range-to-Range Port Redirection
    • Open Ports
    • Port Triggering
    • DMZ Host
    • ALG: SIP, RTSP, FTP, TFTP, H.323
    • VPN Pass-Through: PPTP, L2TP, IPsec
    • UPnP
       
  • Firewall Filter
    • IP-based Firewall Policy
    • User-based Firewall Policy
    • Object-based Configuration
    • Schedule Enable/Disable
       
  • Content Filtering
    • URL Keyword Filtering
    • Category Filtering (subscription required)
    • DNS Keyword Filtering
    • Web Features Filtering
       
  • Attack Protection
    • DoS Defense
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường
  • Temperature   Operating : 0°C ~ 45°C
  • Temperature  Storage : -25°C ~ 70°C
  • Humidity :10% ~ 90% ( non-condensing )   

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng