Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it., các thông tin khác liên hệ This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.. Xin cảm ơn.

closed icon

TOTOLINK F1
TOTOLINK F1
  • TOTOLINK F1

TOTOLINK F1

Router Wi-Fi quang chuẩn N 150Mbps

  • Trải nghiệm tốc độ cáp quang
  • Kiểm soát băng thông với QoS
  • Xem IPTV với tính năng VLAN
  • Sử dụng như một switch điện có uplink quang
  • Sử dụng như một bộ phát Wi-Fi chuẩn N
  • Sử dụng như một thiết bị lặp sóng, repeater

 

 

 


Thời gian bảo hành 24 tháng

F1 là router cáp quang tích hợp Wi-Fi chuẩn N với 1 Anten. Thiết bị cho phép kết nối Internet theo các chế độ DHCP/PPPoE/Static IP/PPTP/L2TP và kết nối Wi-Fi với tốc độ lên đến 150Mbps. Bên cạnh đó, F1 có thể hoạt động đồng thời 2 dịch vụ Internet và IPTV với tính năng VLAN.

  • Trải nghiệm tốc độ cáp quang
    Với cổng quang WAN cho phép người dùng sử dụng mạng với tốc độ cực nhanh, thích hợp để lướt web, chơi gameonline và xem video.
  • Kiểm soát băng thông với QoS
    Tính năng QoS giúp người dùng có thể kiểm soát được băng thông dễ dàng
  • Xem IPTV với tính năng VLAN
    Tính năng VLAN hỗ trợ tích cực cho nhu cầu sử dụng IPTV nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng lướt web
  • Multiple APs
    Tính năng Multiple APs được thiết kế giúp người dùng có thể thiết lập thêm mạng không dây cho khách hoặc bạn bè

Các mô hình ứng dụng TOTOLINK F1

1. Modem quang trực tiếp (mạng internet AON có hỗ trợ IPTV)

  • 1 cổng quang SFP 1 core / 2 core
  • 4 cổng LAN 10/100M
  • Wi-Fi chuẩn N, 150Mbps

F1 SFP

 

 

2. Router Wireless gia đình

  • 1 Cổng WAN 10/100Mbps (điện), hỗ trợ IPTV
  • 3 cổng LAN 10/100 Mbps
  • 1 cồng LAN Quang SFP 1 core / 2 core đi xa 20km
  • Wi-Fi chuẩn N, 150Mbps

F1 Modem

 

 

3. Switch 4 port điện và 1 uplink quang 20km

  • Fast ethernet switch 10/100Mbps
  • 4 port điện
  • 1 port quang 1 core / 2 core đi xa 20km

F1 new 21

 

 

4. Thiết bị mở rộng sóng (Repeater)

F1 Repeater

 

 

5. Thiết bị thu sóng đưa tín hiệu Internet xuống port LAN cho IP CAM / PC

F1 WDS

 

 

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port

4 *10/100Mbps LAN Ports 

1 *10/100Mbps Fiber WAN Port 

Nguồn

9V DC/0.8A

Antenna

1 *5dBi Fixed Antenna 

LED Indicators

1 *Power, 1 *CPU, 1 *Wireless, 1 *WAN, 4 *LAN 

Nút điều khiển

RST/WPS Button  

Power ON/OFF Button 

Kích thước

6.0 x 3.7 x 0.9 In (152 x 94 x 24mm) 

Trọng lượng
Không dây
Chuẩn tương thích

IEEE 802.11b/g/n

Băng tần

2.4~2.4835GHz 

Tốc độ Wi-Fi

802.11n: Up to 150Mbps

802.11g: Up to 54Mbps (dynamic) 

802.11b: Up to11Mbps (dynamic)

Công suất phát

< 20dBm 

Wireless Security

64/128-bit WEP, WPA/WPA2 (AES/TKIP) 

Reception Sensitivity

135M: -65 dBm@10% PER

54M: -68 dBm@10% PER

11M: -85 dBm@8% PER

6M: -88 dBm@10% PER 

1M: -90 dBm@8% PER 

Tính năng Wi-Fi

Multiple SSID, MAC Authentication, Universal Repeater, WDS, WPS

Reboot Schedule, Wireless Schedule 

Phần mềm
WAN

DHCP/Static IP/PPPoE(Dual access)/PPTP(Dual access) /L2TP(Dual access) 

Operation Mode

Wireless ISP Client Router, Wireless Client Repeater(Range Extender) ,Router, Bridge with AP, Client 

 

Network

SPI Firewall, MAC Filtering, IP Filtering, Port Filtering, 

URL Filtering, Port Forwarding, DMZ, NAT Mapping 

IPv6 Network

WAN Setting, LAN Setting, RADVD for IPv6, IPv6 Tunnel to IPv4 

Management

QoS, TR-069 config, DDNS, SNMP, DoS, Notice Setting,

Access Control, Refresh Buffer Memory etc. 

Chất lượng dịch vụ
VPN
Tính năng nâng cao
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường

Operating Temperature: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Storage Temperature: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) 

Operating Humidity: 10%~90% non-condensing 

Storage Humidity: 5%~90% non-condensing 

Hỗ trợ

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan