VigorSwitch Q1100x
VigorSwitch Q1100x
  • VigorSwitch Q1100x
  • VigorSwitch Q1100x
  • VigorSwitch Q1100x
  • VigorSwitch Q1100x

VigorSwitch Q1100x

2.5GbE Smart Lite Managed Switch với 8 port LAN 2.5G & 2 slot Uplink SFP+ 10G

DrayTek VigorSwitch Q1100x là Smart Lite Switch được thiết kế như một giải pháp nâng cấp hạ tầng mạng, đáp ứng hiệu quả nhu cầu băng thông cao và vận hành ổn định của doanh nghiệp. Điểm nổi bật của Q1100x là 8 cổng LAN 2.5GbE nhanh gấp 2,5 lần chuẩn Gigabit Ethernet cùng 2 cổng Uplink SFP+ 10G kết nối lên Core Switch/Router, giúp khai thác tối đa hiệu năng các Access Point Wi-Fi 6 như DrayTek VigorAP 962C và VigorAP 905.

Q1100x còn được trang bị các tính năng thiết yếu như VLAN, Storm Control, QoS và Loop Detection, mang lại khả năng kiểm soát và tối ưu hệ thống tốt hơn so với Unmanaged Switch, đồng thời vẫn giữ được mức giá hợp lý và sự đơn giản trong triển khai so với Managed Switch.

Đặc tính kỹ thuật

  • 8 port LAN 2.5GE + 2 slot Uplink SFP+ 10G
  • Switching Capacity: 80 Gbps, Forwarding Rate: 59.52 Mpps
  • Hỗ trợ Port-based VLAN, 802.1q Tag-based VLAN, Management VLAN
  • IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video
  • Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống
  • Tính năng Storm Control
  • Cấu hình qua giao diện web.

tháng
4.590.000 VND

8 port LAN 2.5GbE - Băng thông vượt chuẩn Gigabit

VigorSwitch Q1100x trang bị 8 port LAN 2.5GbE, mang đến tốc độ truyền dẫn nhanh gấp 2,5 lần chuẩn Gigabit thông thường, đặc biệt phù hợp để triển khai các ứng dụng băng thông rộng, giúp tối đa hóa tốc độ truyền dữ liệu của toàn mạng đồng thời tận dụng hạ tầng cáp Cat.5e/Cat.6 hiện có mà không cần nâng cấp.

Uplink 10G SFP+ cho khả năng mở rộng mạng

Bên cạnh 8 port LAN 2.5GbE, VigorSwitch Q1100x còn trang bị 2 cổng Uplink SFP+ 10G dùng kết nối lên Core Switch/Router. Cổng Uplink tốc độ cao này có khả năng xử lý đồng thời toàn bộ lưu lượng từ các cổng LAN, đảm bảo các thiết bị 2.5GbE kết nối phía dưới luôn hoạt động ở mức hiệu năng tối đa, tránh xảy ra hiện tượng nghẽn cổ chai cục bộ.

Hiệu suất

Với tổng thông lượng lên đến 80Gbps và khả năng chuyển tiếp gói tin đạt 59.52 Mpps, VigorSwitch Q1100x được thiết kế theo kiến trúc non-blocking, đảm bảo các cổng LAN có thể đồng thời hoạt động ở tốc độ tối đa. Bên cạnh đó, Q1100x còn được trang bị bộ đệm gói tin 8Mbit, hỗ trợ xử lý các luồng dữ liệu lớn trong môi trường có sự chênh lệch tốc độ giữa cổng mạng 10G và 2.5G.

Phân đoạn và quản lý mạng hiệu quả với VLAN

Thuộc phân khúc Smart Lite Managed, VigorSwitch Q1100x cho phép chia mạng LAN thành nhiều mạng ảo nhỏ hơn đồng thời quản lý lưu lượng truy cập qua phân đoạn mạng đó dựa trên các chế độ VLAN phổ biến trong môi trường doanh nghiệp như Port-based, 802.1q Tag-based, Management VLAN.

Đảm bảo chất lượng dịch vụ với tính năng QoS

Tính năng QoS của Q1100x giúp ưu tiên các dữ liệu quan trọng lên trước khi lưu lượng truy cập mạng tăng cao. Q1100x cho phép phân loại lưu lượng dữ liệu theo chuẩn 802.1p CoS, DSCP, IP Precedence phù hợp cho việc triển khai các dịch vụ nhạy cảm với độ trễ và mất mát gói tin như IP camera, IP phone,... đòi hỏi chất lượng cuộc gọi và hình ảnh truyền tải ổn định.

Ngăn chặn vòng lặp, tăng độ ổn định với Spanning Tree & Loop Detection

Tính năng Spanning Tree & Loop Detection giúp tự động phát hiện và xử lý vòng lặp, đảm bảo hệ thống mạng hoạt động ổn định khỏi các sự cố do đấu nối sai hoặc vòng lặp vật lý.

Kiểm soát bão lưu lượng với Storm Control

Storm Control cho phép giới hạn lưu lượng broadcast, multicast hoặc unknown unicast vượt ngưỡng, ngăn chặn tình trạng quá tải switch và các thiết bị đầu cuối, từ đó nâng cao độ tin cậy của hệ thống mạng.

Quản lý đơn giản, dễ cấu hình qua giao diện Web

VigorSwitch Q1100x được cấu hình và giám sát thông qua giao diện Web-based UI trực quan, dễ sử dụng. Quản trị viên có thể nhanh chóng thiết lập VLAN, QoS, kiểm soát lưu lượng và theo dõi trạng thái hoạt động của switch mà không cần đến hệ thống quản lý phức tạp.

Mô hình ứng dụng

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port
Nguồn
LED Indicators
Nút điều khiển
Kích thước
Trọng lượng
Phần mềm
WAN
Operation Mode
Chuẩn tương thích
Network
IPv6 Network
Management
Chất lượng dịch vụ
VPN
Tính năng nâng cao
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường
Tính năng
Thông số kỹ thuật
Yêu cầu hệ thống tối thiểu

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan