APTEK A12
APTEK A12
  • APTEK A12
  • APTEK A12
  • APTEK A12

APTEK A12

AC1200 Wireless Router, hỗ trợ công nghệ MU-MIMO

  • 2 Anten (2x2 MU-MIMO).
  • 1 WAN/1 LAN, CPU tốc độ cao.
  • Phục vụ nhu cầu sử dụng mạng không dây mật độ truy cập cao với luồng dữ liệu lớn.
  • Băng tần 2.4GHz chuẩn N tốc độ lên đến 300Mbps, băng tần 5GHz chuẩn AC tốc độ lên đến 867Mbps (AC1200 Wave 2).
  • Hỗ trợ IPTV của FPT (IGMP Proxy), hỗ trợ VLAN tag cho IPTV của VNPT và Viettel.
  • Giao diện trực quan dễ dàng cấu hình.
  • 5 SSID cho mỗi băng tần. Giới hạn truy cập, băng thông mạng Wi-Fi khách.
  • Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
  • Repeater. WISP dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào.
  • Lập lịch tắt / mở WIFI.

tháng
595.000 vnđ
Bài review chi tiết Wi-Fi Router APTEK A12
 
AC1200 Wireless Router công suất cao hai băng tần đồng thời
APTEK A12 tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/b/g/n/ac, tốc độ lên đến 867Mbps đối với băng tần 5GHz và 300Mbps với băng tần 2.4GHz. Thiết bị phù hợp các ứng dụng đòi hỏi băng thông lớn như xem video HD và chơi game trực tuyến.

 
 

Hiệu suất Wi-Fi cao, lướt web mượt mà
APTEK A12 trang bị 2 anten, băng tần kép hỗ trợ công nghệ MU-MIMO (2x2 MU-MIMO) và bộ khuếch đại công suất cao bảo đảm tốc độ đường truyền ổn định, duy trì tốc độ cao với khoảng cách xa hơn.
 
 
Phụ huynh dễ dàng kiểm soát truy cập
Lịch biểu tắt/mở Wi-Fi giúp phụ huynh dễ dàng thiết lập thời gian truy cập Wi-Fi, quản lý lịch biểu truy cập Wi-Fi của trẻ.

 
 
 
Thiết kế tinh tế
Với thiết kế nhỏ gọn, cho phép bạn dễ dàng bố trí hoặc đặt trong nhà.

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port
  • 1 cổng WAN 10/100Mbps RJ45
  • 1 cổng LAN 10/100Mbps RJ45
Nguồn
  • Đầu vào AC 100-240V, 50/60hz
  • Đầu ra DC 9V/0.8A
Antenna
  • Anten cố định 2 x 5dBi: 2.4GHz và 5GHz
LED Indicators
  • Nguồn
  • WAN
  • LAN
  • Wireless
Nút điều khiển
  • Nút RESET
  • Nút WPS
Kích thước
Trọng lượng
Không dây
Chuẩn tương thích
  • IEEE 802.3, 802.3u, 802.11b/g/n/a/ac
  • AC Wave2, MU-MIMO
Băng tần
  • 2.4GHz: 2.412GHz - 2.484GHz
  • 5GHz: 5.180GHz - 5.885GHz
Tốc độ Wi-Fi
  • 2.4GHz: 300Mbps
  • 5GHz: 867Mbps
Công suất phát
  • 100mW
Wireless Security
  • Mixed (WPA/WPA2), WPA2
  • One key WPS (mặc định tắt để bảo mật)
Reception Sensitivity
Tính năng Wi-Fi
  • Schedule  Wireless
  • WPS, Enable/Disable Wireless
  • Liệt kê người dùng
  • WMM
Phần mềm
WAN
  • Static
  • DHCP
  • PPPoE
Operation Mode
  • Router 
  • Access Point
  • Repeater WISP tự động nhận dạng kết nối có dây và không dây
Network
IPv6 Network
Management
  • Web
  • Giao diện trên điện thoại
  • Nút Reset / Giao diện Web reset Factory
Chất lượng dịch vụ
  • Quản lý băng thông theo IP/MAC
VPN
Tính năng nâng cao
  • Tường lửa tích hợp, lọc theo địa chỉ IP, địa chỉ MAC, tên miền,…
  • NAT: Hỗ trợ single port, multi port forwarding, DMZ host, UPnP,…
  • DDNS, Schedule reboot, Backup/restore cấu hình, Nâng cấp firmware
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
  • CE
  • FCC
  • ROHS
Môi trường
  • Nhiệt độ hoạt động: 0oC~40oC (32oF~104oF)
  • Nhiệt độ lưu trữ: -40oC~70oC (-40oF~158oF)
  • Độ ẩm hoạt động: 10%~90% (không ngưng tụ)
  • Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% (không ngưng tụ)

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan