Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)
Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat
  • Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)
  • Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)
  • Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)
  • Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)
  • Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)

Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e (501-01001)

Đầu mạng RJ45 APTEK UTP Cat.5e, chuyên dụng cho ngành mạng với khả năng truyền tải internet tốc độ cao.

  • Được thiết kế chuyên dụng cho cáp Cat.5e, cho phép truyền tải internet với tốc độ Gigabit.
  • Chất liệu Poly-carbonate độ bền cao
  • Chân cắm mạ vàng dày 50 micro-inch, độ bền tối thiểu 750 chu kỳ cắm-rút
  • Quy cách đóng gói: 100 cái/bịch

 


tháng
365.000 VND

Đầu mạng APTEK Cat.5e UTP RJ45 là đầu mạng chất lượng cao dành cho cáp mạng Cat.5e loại không chống nhiễu có thể thi công dễ dàng với các công cụ tiêu chuẩn. Với thiết kế ngắn cho phép người thi công dễ dàng bố trí dây tín hiệu mà không phải tháo xoắn cáp quá nhiều, ảnh hưởng đến chất lượng thi công. Cùng với chân tín hiệu được thiết kế 3 điểm tiếp xúc cho phép giữ chặt và tăng cường khả năng truyền tín hiệu với cáp lõi đặc. Đem lại hiệu năng truyền tải cao cho hệ thống cáp mạng của bạn.

Ứng dụng

  • 10BASE-T (IEEE 802.3)
  • Fast Ethernet – 100BASE-TX (IEEE 802.3u)
  • 100VG-AnyLAN (IEEE 802.12)
  • CDDI – tốc độ 100 Mbps
  • Gigabit Ethernet – 1000BASE-T (IEEE 802.3z)

Đặc tính điện từ

  • Điện áp chịu đựng cách điện: 1000 VAC (RMS)
  • Điện trở tiếp xúc: ≤ 10 mΩ
  • Dòng điện định mức: 1,5A tại 30 VAC
  • Điện trở cách điện: ≥ 500 MΩ

Đặc tính cơ học

  • Hỗ trợ cả cáp tròn và cáp dẹt
  • Độ bền kéo: ≥ 20 lbs
  • Độ bền cơ học: tối thiểu 750 chu kỳ cắm/rút
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +125°C

Chất liệu và cấu tạo

  • Vỏ: Polycarbonate
  • Vật liệu tiếp điểm: hợp kim đồng phosphor
  • Lớp mạ tiếp điểm: mạ vàng 50 micro-inch

Tính năng và ưu điểm

  • Đầu cắm RJ45 Cat.5e hiệu năng cao, phù hợp cho các hệ thống mạng tiêu chuẩn
  • Thiết kế thân ngắn, thích hợp thi công trong không gian mật độ cao
  • Cấu trúc tiếp điểm ba điểm, tương thích với cả cáp lõi đặc và lõi bện
  • Tuân thủ tiêu chuẩn hiệu năng ANSI/TIA Cat.5e, đáp ứng mạng tốc độ cao.

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port
Nguồn
LED Indicators
Nút điều khiển
Kích thước
Trọng lượng
Phần mềm
WAN
Operation Mode
Chuẩn tương thích
Network
IPv6 Network
Management
Chất lượng dịch vụ
VPN
Tính năng nâng cao
USB
Thông số khác
Chứng chỉ
Môi trường

Applications

  • 10 Base-T (IEEE 802.3)
  • Fast Ethernet (IEEE 802.3u)
  • 100Vg-AnyLAN (IEEE 802-12)
  • 100 Mbps CDDI
  • Gigabit 1000 Mbps (802.3z)

Electrical Characteristics

  • Dielectric withstanding voltage: 1000VAC (RMS)
  • Contact resistance: 10 milliOhms max.
  • Current rating: 30 VAC at 1.5 AMPS
  • Insulation resistance: 500 megaohms min.

Mechanical Characteristics

  • Cable-to-plug tensile round and flat cable available
  • Strength: 20 lbs. min.
  • Durability: 750 cycles min.
  • Operating temperature: -40°C to + 125°C

Material & Construction

  • Housing: Polycarbonate
  • Contact material: Phosphor bronze alloy
  • Contact plating: 50 micro-inch gold plating over nickel plating

Key Features

  • High-performance Cat.5e RJ45 Plug for general commercial environments
  • Short body design
  • Three-point contact for solid or stranded conductors
  • ANSI/TIA compliant to Cat.5e performance for high-speed networks

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan