DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router
DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router
  • DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router
  • DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router
  • DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router
  • DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router

DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router

Router cân bằng tải hiệu năng cao dành cho Doanh nghiệp lớn, Hotel, Resort ... Hỗ trợ WiFi Marketing

  • 2 port 10 Gigabit WAN / LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
  • 4 port Gigabit WAN / LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
  • 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps).
  • 2 port USB.
  • 1 port console.
  • Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).
  • NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 9.4Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500 user.
  • Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET….
  • Hỗ trợ chia 100 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.
  • VPN server 2 kênh (OpenVPN, IPSec (IKEv2, XAuth), 2 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup).
  • Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet.
  • Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify....
  • Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.
  • Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).
  • DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek.
  • Quản lý tập trung cho 50 Access Point DrayTek (APM), 30 Switch (SWM).
  • Quản lý tập trung Vigor1000B bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc Cloud DrayTek Free.

tháng
18.750.000 vnđ

Không chỉ ấn tượng với thiết kế thanh lịch, đơn giản cùng màu đen đậm khí phách, DrayTek Vigor1000B còn tạo điểm nhấn khi là một bộ định tuyến băng thông rộng, chịu tải cao đi kèm với nhiều tính năng ưu việt có lợi cho người dùng.

 

Thiết bị mạng băng thông rộng, chịu tải cao

 

Với các thông số khủng như NAT Session: 1.000.000, NAT Throughput: 9.4Gb/s, cho khả năng chịu tải lên đến 500+ user, DrayTek Vigor1000B là một bộ định tuyến băng thông rộng, chịu tải cao, dành riêng cho các đối tượng khách hàng doanh nghiệp hoặc những người dùng có nhu cầu sử dụng băng thông Internet lớn với nhiều thiết bị kết nối, nhưng không có (hoặc có rất ít) nhu cầu VPN. Chẳng hạn như các nhóm đối tượng khách sạn, phòng game, văn phòng chi nhánh, đã có máy chủ VPN riêng,….

 

Đa dạng kết nối, linh hoạt sử dụng

 

DrayTek Vigor1000B là bộ định tuyến sở hữu 6 cổng WAN/LAN cho phép kết nối đồng thời nhiều đường truyền Internet. Bộ định tuyến này còn có tính năng cho phép thiết bị tự động điều chỉnh lựa chọn đường truyền tối ưu nhất nhằm đảm bảo trải nghiệm sử dụng mạng.

 

Ngoài ra với việc sở hữu cổng WAN/LAN, Vigor1000B mang đến cho bạn nhiều khả năng tự do chuyển đổi giữa các thiết bị hơn, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu công việc của bạn (2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+; 4 port WAN/LAN Gigabit RJ45)

 

Thêm một ưu điểm nữa là DrayTek Vigor1000B còn được trang bị 4 port LAN Gigabit chuyên dụng (P7-P10).

 

DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router

 

Tính năng Load Balancing and WAN-Backup trên bộ định tuyến

 

Thiết bị router cân bằng tải này sẽ luôn tối ưu hóa lưu lượng cho các thiết bị khi cân bằng việc truyền tải dữ liệu trên nhiều đường Internet đồng thời.

Trong trường hợp kết nối Internet chính của bạn bị ngắt, đừng lo bởi vì WAN-Backup sẽ cung cấp một mạng dự phòng cho bạn. Tại thời điểm đó, các lưu lượng hiện đang truy cập sẽ được tự động chuyển sang mạng kết nối dự phòng và cũng sẽ được tự động chuyển lại mạng chính khi kết nối chính được khôi phục.

DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router

Quản lý mạng nội bộ linh hoạt

DrayTek Vigor1000B là thiết bị mạng có thể quản lý lên tới 100 mạng cục bộ riêng biệt thông qua thẻ VLAN Tag. Hơn thế nữa, các mạng con còn có thể được phân tách và đảm nhận những nhiệm vụ riêng biệt. Hoặc với tính năng inter-VLAN routing, thiết bị có thể cho phép các mạng cục bộ giao tiếp và chia sẻ tài nguyên với nhau.

VPN đa dạng giao thức, kết nối dễ dàng

Tuy DrayTek Vigor1000B ra đời không nhằm mục đích làm VPN Server nhưng thực tế trên thiết bị router này vẫn tích hợp 2 kênh VPN hoạt động đồng thời nhằm phục vụ bạn trong trường hợp cần thiết.

Mặt khác, thay vì tập trung vào tốc độ hay số lượng kênh VPN, điểm nổi bật của tính năng VPN trên bộ định tuyến này còn ở khả năng tương thích cao, hỗ trợ đa dạng giao thức VPN (PPTP, L2TP, L2TP/IPsec, IPsec (IKEv1/IKEv2/Xauth), Open VPN, SSL). Đảm bảo cho bạn có thể kết nối VPN với gần như tất cả mọi loại thiết bị và hệ điều hành thông dụng.

Nếu bạn đã từng biết đến dòng Router 10G DrayTek Vigor3910 thì bạn có thể hình dung DrayTek Vigor1000B chính là bản rút gọn tính năng VPN của Vigor3910. Vigor1000B ra đời với mục đích cung cấp một giải pháp router tốc độ 10Gbps với chi phí thấp cho người dùng.

DrayTek Vigor1000B - 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router

Quản lý tập trung

Ở một tính năng khác, DrayTek Vigor1000B còn là router cân bằng tải cung cấp tính năng quản lý tập trung Access Point (APM) và Switch (SWM) cho phép bạn quản lý tập trung, kiểm soát nhiều thiết bị VigorAP và VigorSwitch cùng lúc.

Hệ thống quản lý tập trung VigorSwitch(SWM) trên Vigor1000B còn cho phép bạn:

+ Tự động xây dựng sơ đồ đấu nối switch.

+ Dễ dàng cấu hình VLAN và cài đặt cổng trên switch trực tiếp từ router.

+ Lập lịch tắt mở PoE.

 

Rõ ràng tính mạnh mẽ và đa dụng trên bộ định tuyến DrayTek Vigor1000B là không thể bàn cãi. Hiện nay có rất nhiều thương hiệu router được chào bán trên thị trường. Để tránh mua nhầm các sản phẩm kém chất lượng thì bạn nên chọn các sản phẩm đến từ thương hiệu uy tín như An Phát. An Phát hiện đang cung cấp rất nhiều sản phẩm router doanh nghiệp uy tín. Hãy liên hệ trực tiếp cho chúng tôi hoặc đại lý gần nhất để nhận được nhiều phần quà và chính sách ưu đãi hấp dẫn.

Thông số kỹ thuật

Phần cứng
Port

WAN/ LAN Port

  • 2x 10G/2.5G/1G SFP+ Fiber Slot 
  • 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 

LAN

  • 4x 1G/100M/10M Ethernet, RJ-45 (P9-P12)

USB

  • 2x USB 3.0 (dùng lưu trữ)

Console

  • 1 cổng console RJ45
Nguồn
  • AC 100~240V, 50/60Hz
  • Power Consumption 32 watt
Antenna
LED Indicators
Nút điều khiển
  • 1 Button Factory
Kích thước
  • 443 mm x 285 mm x 45 mm
Trọng lượng
  • 3.32 kg
Không dây
Chuẩn tương thích
Băng tần
Tốc độ Wi-Fi
Công suất phát
Wireless Security
Reception Sensitivity
Tính năng Wi-Fi
Phần mềm
WAN
  • IPv4: PPPoE, DHCP, Static IP
  • IPV6: PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, AICCU, 6rd, 6in4 Static Tunnel
  • 802.1p/q Multi-VLAN Tagging
  • Multi-VLAN/PVC
  • Load Balancing: IP-based, Session-based
  • WAN Active on Demand: Link Failure, Traffic Threshold
  • Connection Detection: ARP, Ping, Strict ARP
  • WAN Data Budget
  • Dynamic DNS
  • DrayDDNS
Operation Mode
Network
  • Routing: IPv4 Static Routing, IPv6 Static Routing, Inter-VLAN Routing, RIP v1/v2
  • Policy-based Routing: protocol, IP Address, Port, Domain, Country
  • High Availability: Active-Standby, Hot-Standby
  • DNS Security (DNSSEC)
  • IGMP: IGMP v2/v3, IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave
  • Local RADIUS server
  • SMB File Sharing (cần bộ nhớ ngoài)
IPv6 Network
Management
  • Local Service: HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069
  • Config File Export & Import
  • Firmware Upgrade: TFTP, HTTP, TR-069
  • 2-Level Administration Privilege
  • Access Control: Access List, Brute Force Protection
  • Syslog
  • Notification Alert: SMS, E-mail
  • SNMP: v1, v2c, v3
  • Central AP Management: 50 VigorAPs
  • Central Switch Management: 30 VigorSwitches
Chất lượng dịch vụ
  • IP-based Bandwidth Limit
  • IP-based Session Limit
  • QoS (Quality of Service): TOS, DSCP, 802.1p, IP Address, Service Type
  • VoIP Prioritization
VPN
  • Max. Concurrent VPN Tunnels: 2
  • Max. Concurrent OpenVPN + SSL VPN: 2
  • LAN-to-LAN: Tối đa 2 kênh VPN
  • Teleworker-to-LAN
  • Protocols: PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, GRE, IKEv2, IPsec-XAuth, OpenVPN(Host to LAN)
  • User Authentication: Local, RADIUS, LDAP, TACACS+, mOTP
  • IKE Authentication: Pre-Shared Key, X.509, XAuth, EAP
  • IPsec Authentication: SHA-1, SHA-256, MD5
  • Encryption: MPPE, DES, 3DES, AES
  • Single-Armed VPN
  • NAT-Traversal (NAT-T)
  • DrayTek VPN Matcher
Tính năng nâng cao

LAN Management

  • VLAN: 802.1q Tag-based, Port-based
  • Max. Number of VLAN: 100
  • Number of LAN Subnet: 100
  • DHCP Server: Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC
  • LAN IP Alias
  • IP Pool Count: Up to 4K per LAN Subnet
  • PPPoE Server
  • Port Mirroring
  • Local DNS Server
  • Conditional DNS Forwarding
  • Hotspot Web Portal
  • Hotspot Authentication: Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS, External Portal Server

Firewall & Content Filtering

  • NAT: Port Redirection, Open Ports, Port Triggering, DMZ Host
  • ALG (Application Layer Gateway): SIP, RTSP, FTP, H.323
  • VPN Pass-Through: VPN Pass-Through
  • IP-based Firewall Policy
  • Content Filtering: Content Filtering
  • DoS Attack Defense
  • Spoofing Defense
USB

File System :

  • Support FAT32 / FAT16 file system
  • Support FTP function for File Sharing
Thông số khác
Chứng chỉ
  • CE FCC
Môi trường
  • Operating Temperature: 0 to 45°C
  • Storage Temperature: -10 to 55°C
  • Operating Humidity (non-condensing): 10 to 90%

Hỗ trợ

Tải về firmware

Datasheet

Hướng dẫn sử dụng

Giải pháp liên quan