Quý khách cần thông tin về giá vui lòng email sales@anphat.vn, các thông tin khác liên hệ hotro@anphat.vn. Xin cảm ơn.

closed icon

Hướng dẫn cấu hình URL content filter kết hợp schedule

Vigor3900 | Vigor2960 | Vigor300B

URL content filter là chức năng cho phép người dùng chặn các trang web bằng cách chặn Keyword

Yêu cầu: chặn các máy có IP thuộc dãy 192.168.11.10 192.168.11.20 không được truy cập vác trang web như: vnexpress.net, docbao.vn,… trong khoảng thời gian từ 8h12h và 13h3017h30 các ngày trong tuần ( trừ chủ nhật). Còn lại được phép truy cập web tự do.

Bước 1: Thiết lập mốc thời gian ở Việt Nam

Vào System Maintenance Time and Date

  • Time Zone: Chọn Hanoi
  • Nhấn Apply

Bước 2: Quy định thời gian áp dụng firewall

  1. Buổi sáng từ 8h 12h

Vào Objects Setting Time Object, Nhấn  Add

  • Profile                :Đặt tên Profile (ví dụ Sáng)
  • Frequency            :Chọn Weekdays
  • Start Time            :Thời gian bất đầu( 08:00:00)
  • End time            :Thời gian kết thúc( 12:00:00)
  • Weekdays            :Chọn các ngày áp dụng firewall( ở đây là từ thứ 2 đến thứ 7)
  • Nhấn  Apply

  1. Buổi chiều từ 13h30 17h30: thực hiện tương tự như profile buổi sáng

Bước 3: Tạo IP object cho dãy IP cần chặn

Vào Objects Setting IP Object, Nhấn Add

  • Profile                :Đặt tên đối tượng
  • Address Type        :Chọn range
  • Start IP address/ End IP Address: điền IP đầu/ ip cuối của dãy
  • Nhấn Apply

Bước 4: Tạo Keyword object cho các trang cần chặn

Vào Objects Setting Keyword/ DNS Objects, Nhấn Add

  • Profile                :Đặt tên gợi nhớ bất kì
  • Nhấn Add
  • Điền 2 từ khóa vnexpress, docbao. Các Keyword cách nhau khoản trắng, một lần add được tối đa 3 keyword
  • Nhấn Save
  • Nếu muốn chặn thêm nhiều keyword khác, nhấn add thêm lần nữa
  • Sau khi tạo xong các keyword, nhấn Apply

Bước 5: Tạo rule chặn trang web theo Keyword theo thời gian

Vào Firewall Fillter Setup, sang tab URL/ WEB Category Filter, nhấn  Add

  • Profile: đặt tên rule
  • Check Enable This Profile
  • Chọn Enable HTTPs
  • Time Object/ Time Group    :Chọn profile Time Object/ Time group đã tạo
  • Source Object/ Source Group    :Chọn tượng cần firewall (Mặc định Any)
  • Keyword Accept    :Chọn Keyword object sẽ cho phép kết nối (mặc định Any)
  • Keyword Block    :Chọn profile Keyword Object sẽ chặn. (Nếu chặn tất cả thì chọn  dấu “.”)
  • Nhấn Apply